Hệ thống thông số kỹ thuật cho ống thép mạ kẽm thường tuân theo ống cơ sở của chúng (ống thép hàn), chủ yếu được chia thành hai loại: thông số kỹ thuật theo hệ inch và thông số kỹ thuật theo hệ mét.
1. Tiêu chuẩn chính:
Tiêu chuẩn Quốc gia (GB/T 3091-2015): Tiêu chuẩn được sử dụng phổ biến nhất, dùng để vận chuyển chất lỏng áp suất thấp (như nước, khí và không khí).
Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM A53), Tiêu chuẩn Nhật Bản (JIS G3442), v.v.
2. Phương pháp biểu diễn thông số kỹ thuật:Thường được biểu thị bằng đường kính danh nghĩa (DN) hoặc đường kính ngoài (D) × độ dày thành (t).
Đường kính danh nghĩa (DN): Một kích thước danh nghĩa, tương tự nhưng không hoàn toàn bằng đường kính trong. Ví dụ: DN15, DN20, DN25...
Chuyển đổi theo hệ inch: Đường kính danh nghĩa thường tương ứng với inch, chẳng hạn như DN15 ≈ 1/2 inch, DN20 ≈ 3/4 inch, DN25 ≈ 1 inch, v.v.
|
Hàng hóa
|
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm trước
|
|
OD
|
10-600mm (tròn)
|
|
độ dày
|
1.2-50mm
|
|
chiều dài
|
3-12m hoặc theo yêu cầu của khách hàng
|
|
vật liệu |
Q195—Cấp B, SS330, SPC, S185
Q215—Cấp C, CS Loại B, SS330, SPHC Q235---Cấp D, SS400, S235JR, S235JO, S235J2 Q345---SS500, ST52 |
|
Tiêu chuẩn
|
GB/T13793-1992,GB/T14291-2006, GB/T3091-1993,GB/T3092-1993,GB3640-88
BS1387/1985,ASTM A53/A36,EN39/EN10219,API 5L,GB/T9711.1-99, v.v. |
|
lớp mạ kẽm
|
ống thép mạ kẽm trước: 60-150g/m2
ống thép mạ kẽm nhúng nóng: 200-400g/m2 |
|
ứng dụng
|
Được sử dụng rộng rãi trong Kết cấu, Phụ kiện, Xây dựng,
Vận chuyển chất lỏng, bộ phận máy móc, các bộ phận chịu lực của ô tô bộ phận máy kéo, v.v. |
|
Đóng gói |
1) OD lớn: số lượng lớn
2) OD nhỏ: đóng gói bằng dải thép 3) Túi nhựa 4) Theo yêu cầu của khách hàng |
|
Giao hàng
|
Thông thường 7-20 ngày sau khi nhận tiền đặt cọc hoặc theo số lượng
|
|
Chứng nhận
|
ISO 9001-2008 BV TUV SGS
|
|
ưu điểm |
1. Giá cả hợp lý với chất lượng tuyệt vời
2, hàng tồn kho dồi dào và giao hàng nhanh chóng 3, kinh nghiệm cung cấp và xuất khẩu phong phú, dịch vụ chân thành |
Chi tiết đóng gói: Đóng bó
Chi tiết giao hàng: trong vòng 10 ngày sau khi nhận được tiền đặt cọc
Trưng bày sản phẩm
![]()
![]()
Q1. Sản phẩm chính của công ty bạn là gì?
A1: Sản phẩm chính của chúng tôi là tấm/tấm thép không gỉ, cuộn, ống tròn/vuông, thanh, kênh, v.v.
Q2. Bạn kiểm soát chất lượng như thế nào?
A2: Chứng nhận kiểm tra của nhà máy được cung cấp cùng với lô hàng, Kiểm tra của bên thứ ba có sẵn. và chúng tôi cũng có ISO, SGS.
Q3. Ưu điểm của công ty bạn là gì?
A3: Chúng tôi có nhiều chuyên gia, nhân viên kỹ thuật, giá cả cạnh tranh hơn và dịch vụ hậu mãi tốt nhất so với các công ty thép không gỉ khác.
Q4. Bạn đã xuất khẩu sang bao nhiêu quốc gia?
A4: Xuất khẩu sang hơn 50 quốc gia chủ yếu từ Mỹ, Anh, Kuwait, Ai Cập, Thổ Nhĩ Kỳ, Jordan, Ấn Độ, v.v.
Q5. Bạn có thể cung cấp mẫu không?
A5: Chúng tôi có thể cung cấp các mẫu nhỏ trong kho miễn phí, miễn là bạn liên hệ với chúng tôi.
Mẫu tùy chỉnh sẽ mất khoảng 5-7 ngày.